Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2015, De thi thu THPT Quoc Gia nam 2015

You are here: Home »

Like VNMATH on FACEBOOK để ủng hộ VNMATH.

Điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển NV2 của ĐH Sư phạm Kỹ thuật năm 2012

VnMaTh.CoM 8 tháng 8, 2012 0

Điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển NV2 của ĐH Sư phạm Kỹ thuật năm 2012.


Điểm chuẩn này áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (là học sinh phổ thông). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 các ngành của trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM cụ thể như sau:
Bậc ĐH:
Ngành đào tạo (khối thi)
Mã ngành
Điểm chuẩn Khối A
Điểm chuẩn khối A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)
D510302
14,00
13,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)
D510301
15,50
15,00
Công nghệ chế tạo máy (A/A1)
D510202
14,00
13,50
Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)
D510603
14,00
13,50
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (A/A1)
D510203
15,50
15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A/A1)
D510201
15,50
15,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)
D520205
15,50
15,00
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (A/A1)
D510206
14,00
13,50
Công nghệ In (A/A1)
D510501
14,00
13,50
Công nghệ thông tin (A/A1)
D480201
14,50
14,00
Công nghệ may (A/A1)
D540204
14,50
14,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)
D510102
17,00
16,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)
D510304
14,00
13,50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (A/A1)
D510303
15,50
15,00
Quản lý công nghiệp (A/A1)
D510601
15,00
14,50
Kế toán (A/A1)
D340301
16,00
15,50
Ngành đào tạo (khối thi)
Mã ngành
Điểm chuẩn Khối A
Điểm chuẩn khối B
Công nghệ kỹ thuật môi trường (A/B)
D510406
15,000
18,00
Công nghệ thực phẩm (A/B)
D540101
17,50
19,50
Kinh tế gia đình (A/B)
D810501
14,00
14,00
Ngành đào tạo (khối thi)
Mã ngành
Điểm chuẩn
Thiết kế thời trang (V)
D210404
18,50
Sư phạm tiếng Anh (D1)
D140231
22,50
Bậc CĐ:
Ngành đào tạo (khối thi)
Mã ngành
Điểm chuẩn khối A và A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)
C510302
10,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)
C510301
10,00
Công nghệ chế tạo máy (A/A1)
C510302
10,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)
C510205
10,00
Công nghệ may (A/A1)
C540204
10,00
Đồng thời, ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM công bố điểm xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển NV2 cụ thể như sau:
Bậc ĐH:
Ngành đào tạo (khối xét tuyển)
Mã ngành
Điểm XT Khối A/A1
Chỉ tiêu
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)
D510302
14,00/13,50
50
Công nghệ chế tạo máy (A/A1)
D510202
14,00/13,50
20
Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)
D510603
14,00/13,50
30
Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)
D520205
15,50/15,00
20
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (A/A1)
D510206
14,00/13,50
30
Công nghệ In (A/A1)
D510501
14,00/13,50
20
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)
D510102
17,00/16,50
20
Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)
D510304
14,00/13,50
20
Kinh tế gia đình (A/B)
D810501
14,00/14,00
20
Cộng
230
Bậc CĐ:
Ngành đào tạo (khối xét tuyển)
Mã ngành
Điểm XT
Chỉ tiêu
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)
C510302
10,00/10,00
50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)
C510301
10,00/10,00
40
Công nghệ chế tạo máy (A/A1)
C510302
10,00/10,00
45
Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)
C510205
10,00/10,00
35
Công nghệ may (A/A1)
C540204
10,00/10,00
50
Cộng
220
TS dự tuyển NV2 nộp giấy chứng nhận điểm (có thể dùng bản photo) và lệ phí xét tuyển (15.000 đồng) tại Phòng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM hoặc qua đường chuyển phát nhanh của bưu điện. Thời gian nhận hồ sơ từ 15.8 đến hết ngày 25.8.

Về VNMATH.COM

VNMATH hoạt động từ năm 2008 với slogan Trao đổi để học hỏi, Sẻ chia để vươn lên. Hiện nay VNMATH.COM là trang web Toán học có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam.

Chia sẻ bài viết này


Bài viết liên quan

Không có nhận xét nào :

Để lại Nhận xét