Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2015, De thi thu THPT Quoc Gia nam 2015

You are here: Home »

Like VNMATH on FACEBOOK để ủng hộ VNMATH.

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng: Kinh tế, Ngoại ngữ, Sư phạm, Bách khoa năm 2012

VnMaTh.CoM 1 tháng 8, 2012 , 0

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2012
II
ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)
A, A1
D1-4
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
+ Điểm trúng tuyển vào trường
A, A1, D
từ 17.0 đến 20.0
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
1
Kế toán
A, A1, D
D340301
401
18.0
Quản trị kinh doanh, gồm:
A, A1, D
D340101
2
Quản trị kinh doanh tổng quát
402
17.5
3
Quản trị Kinh doanh du lịch
403
18.0
4
Quản trị tài chính
416
18.5
5
Kinh doanh thương mại
A, A1, D
D340121
404
17.5
6
Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương)
A, A1, D
D340120
405
20.0
7
Marketing
A, A1, D
D340115
406
17.5
Kinh tế, gồm các chuyên ngành:
A, A1, D
D310101
8
Kinh tế phát triển
407
17.0
9
Kinh tế lao động
408
17.0
10
Kinh tế và quản lý công
409
17.0
11
Kinh tế chính trị
410
17.0
12
Kinh tế đầu tư
419
17.0
13
Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội)
A, A1, D
D460201
411
17.0
Tài chính - Ngân hàng, gồm:
A, A1, D
D340201
14
Ngân hàng
412
17.5
15
Tài chính doanh nghiệp
415
19.0
Hệ thống thông tin quản lý, gồm:
A, A1, D
D340405
16
Tin học quản lý
414
17.0
17
Quản trị hệ thống thông tin
415
17.0
18
Quản trị nhân lực
A, A1, D
D340404
417
17.0
19
Kiểm toán
A, A1, D
D340302
418
19.5
Luật, gồm các chuyên ngành:
A, A1, D
D380101
20
Luật học
501
17.0
21
Luật kinh tế
502
17.0
Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng năm 2012
III
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF):
C,D1-6
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
- Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt điểm sàn đại học;
- Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2).
Sư phạm tiếng Anh, gồm:
D1
D140231
1
Sư phạm tiếng Anh
701
24.0
2
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học
705
16.0
3
Sư phạm tiếng Pháp
D1,3
D140233
703
16.5
4
Sư phạm tiếng Trung
D1,4
D140234
704
16.5
Ngôn ngữ Anh, gồm:
D1
D220201
5
Cử nhân tiếng Anh
751
20.5
6
Cử nhân tiếng Anh thương mại
751
21.5
7
Cử nhân tiếng Anh du lịch
761
19.5
Ngôn ngữ Nga, gồm:
D1,2,C
D220202
8
Cử nhân tiếng Nga
752
16.0
9
Cử nhân tiếng Nga du lịch
762
16.0
Ngôn ngữ Pháp, gồm:
D1,3
D220203
10
Cử nhân tiếng Pháp
753
16.5
11
Cử nhân tiếng Pháp du lịch
763
16.0
Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm:
D1,4
D220204
12
Cử nhân tiếng Trung
754
17.5
13
Cử nhân tiếng Trung thương mại
D1
764
17.0
D4
764
16.0
14
Ngôn ngữ tiếng Nhật
D1
D220209
755
21.5
D6
D220209
755
16.0
15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D1
D220210
756
20.0
16
Ngôn ngữ Thái Lan
D1
D220214
757
15.5
17
Quốc tế học
D1
D220212
758
15.5
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2012
Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
I
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK)
A,V
+ Điểm trúng tuyển vào trường
A
từ 16,0 đến 19,5
V
(môn Vẽ hệ số 2)
23,5
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
1
Công nghệ chế tạo máy
A
D510202
101
16,0
2
Kỹ thuật điện, điện tử
A
D520201
102
16,5
Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm:
A
D520207
3
Kỹ thuật điện tử
103
16,0
4
Kỹ thuật viễn thông
208
16,0
5
Kỹ thuật máy tính
209
16,0
6
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
D580201
104
19,0
7
Kỹ thuật tài nguyên nước
A
D580212
105
16,0
8
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông
A
D580205
106
16,5
Kỹ thuật nhiệt, gồm:
A
D520115
9
Nhiệt - Điện lạnh
107
16,0
10
Kỹ thuật năng lượng và môi trường
117
16,0
11
Kỹ thuật cơ khí (Động lực)
A
D520103
108
16,0
12
Công nghệ thông tin
A
D480201
109
17,5
13
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử - tin học)
A
D140214
110
16,0
14
Kỹ thuật Cơ điện tử
A
D520114
111
17,0
15
Kỹ thuật môi trường
A
D520320
112
16,0
16
Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2.)
V
D580102
113
23,5
17
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A
D510105
114
16,0
18
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)
A
D580208
115
16,0
19
Kỹ thuật tàu thủy
A
D520122
116
16,0
20
Quản lý tài nguyên và môi trường
A
D850101
118
16,0
21
Quản lý công nghiệp
A
D510601
119
16,0
22
Công nghệ thực phẩm
A
D540101
201
17,0
23
Kỹ thuật dầu khí
A
D520604
202
19,5
24
Công nghệ vật liệu
A
D510402
203
16,0
25
Công nghệ sinh học
A
D420201
206
16,0
26
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A
D520216
207
16,0
27
Kinh tế xây dựng
A
D580301
400
18,0
II
ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)
A, A1
D1-4
+ Điểm trúng tuyển vào trường
A, A1
D
từ 17,0 đến 20,0
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

IV

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2012
1
Sư phạm Toán học
A
D140209
101
18,5
A1
16,5
2
Sư phạm Vật lý
A
D140211
102
16,0
3
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)
A
D460112
103
sàn
A1
sàn
4
Công nghệ thông tin
A
D480201
104
sàn
A1
sàn
5
Sư phạm Tin học
A
D140210
105
sàn
A1
sàn
6
Vật lý học
A
D440102
106
sàn
7
Sư phạm Hoá học
A
D140212
201
17,0
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
A
D440112
8
Hóa học (Phân tích môi trường)
202
sàn
9
Hóa học (Hóa Dược)
203
sàn
10
Khoa học môi trường
A
D440301
204
sàn
11
Sư phạm Sinh học
B
D140213
301
14,5
12
Quản lý tài nguyên - Môi trường
B
D850101
302
16,0
13
Công nghệ sinh học (chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT)
B
D420201
303
16,5
14
Giáo dục chính trị
C
D140205
500
sàn
D1
sàn
15
Sư phạm Ngữ văn
C
D140217
601
16,5
16
Sư phạm Lịch sử
C
D140218
602
14,5
17
Sư phạm Địa lý
C
D140219
603
14,5
18
Văn học
C
D220330
604
sàn
19
Tâm lý học
B, C
D310401
605
sàn
Địa lý học, gồm các chuyên ngành:
D310501
20
Địa lý tài nguyên môi trường
A, B
606
sàn
21
Địa lý du lịch
C
610
sàn
22
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)
C, D1
D220113
607
sàn
23
Văn hóa học
C
D220340
608
sàn
24
Báo chí
C, D1
D320101
609
14,0
25
Công tác xã hội
C, D1
D760101
611
sàn
26
Giáo dục tiểu học
D1
D140202
901
15,0
27
Giáo dục mầm non
M
D140201
902
16,0
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum, CĐ Công nghệ, CĐ Công nghệ thông tin: điểm chuẩn bằng điểm sàn.


Tags: Diem chuan dai hoc da nang nam 2012, diem chuan dai hoc Hue nam 2012, diem chuan dai hoc kinh te da nang nam 2012, diem chuan dai hoc ngoai ngu da nang nam 2012

Về VNMATH.COM

VNMATH hoạt động từ năm 2008 với slogan Trao đổi để học hỏi, Sẻ chia để vươn lên. Hiện nay VNMATH.COM là trang web Toán học có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam.

Chia sẻ bài viết này


Bài viết liên quan

Không có nhận xét nào :

Để lại Nhận xét