Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2015, De thi thu THPT Quoc Gia nam 2015

You are here: Home »

Like VNMATH on FACEBOOK để ủng hộ VNMATH.

Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2012

VnMaTh.CoM 9 tháng 8, 2012 0

Chỉ tiêu nguyện vọng 2 của Đại học Huế năm 2012. Chi tiết.

Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2012

Các ngành đào tạo ĐH:

Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Huế: Y đa khoa 22.5 (B); y học dự phòng 18 (B); y học cổ truyền 20,5 (B); y tế cộng đồng 18 (B); kỹ thuật y học 21 (B); dược học 22 (A); điều dưỡng 20 (B); răng - hàm - mặt 23 (B).

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Huế: Kinh tế 13,5 (A, A1 và D1, 2, 3, 4); quản trị kinh doanh 15,5 (A, A1 và D1, 2, 3, 4); tài chính ngân hàng 16 (A, A1 và D1, 2, 3, 4); kế toán 16,5 (A, A1 và D1, 2, 3, 4); hệ thống thông tin quản lý 13 (A, A1), 13,5 (D1, 2, 3, 4). Đào tạo tại phân hiệu ĐH Huế ở Quảng Trị: quản trị kinh doanh: 14,5 (A, A1 và D1, 2, 3, 4).

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ Huế: 13,5 các ngành: SP tiếng Pháp (D3), SP tiếng Trung Quốc (D1, 2, 3, 4), ngôn ngữ Nga (D1, 2, 3, 4), ngôn ngữ Pháp 13,5 (D1, 3), ngôn ngữ Trung Quốc (D1, 2, 3, 4), ngôn ngữ Nhật (D1, 2, 3, 4, 6), ngôn ngữ Hàn Quốc (D1, 2, 3, 4) quốc tế học (D1), Việt Nam học (D1, 2, 3, 4); 14,5 các ngành: Việt Nam học (C), Sư phạm (SP) tiếng Anh (D1), ngôn ngữ Anh (D1).

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông lâm Huế: 13 (A), 14 (B), 14,5 (C) và 13,5 (D1, 2, 3, 4) đối với các nhóm ngành: cơ khí - công nghệ, trồng trọt, chăn nuôi thú y, thủy sản, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên và môi trường, phát triển nông thôn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Huế: SP tin học, SP kỹ thuật công nghiệp 13 (A, A1); SP vật lý, SP sinh học, SP địa lý, SP kỹ thuật công nghiệp 14 (A , A1, B); GD chính trị, GD quốc phòng - an ninh, SP lịch sử, SP địa lý, tâm lý học giáo dục 14,5 (C); GD tiểu học 16 (D1), 17,5 (C); SP ngữ văn 16 (C); SP toán học 16,5 (A, A1); SP hóa học 18,5 (A) và 20 (B); GD mầm non 20,5 (M).

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Huế: Vật lý học, địa chất học, toán ứng dụng, kỹ thuật địa chất, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật điện truyền thông, triết học 13 (A, A1); Hán-Nôm, Đông phương học, lịch sử, ngôn ngữ học, công tác xã hội 13,5 (D1) và 14,5 (C); văn học, báo chí, triết học 14,5 (C, D1); kiến trúc 14,5 (V); sinh học địa lý tự nhiên 13 (A) và 14 (B); công nghệ sinh học 13 (A) và 16,5 (B); hóa học 13 (A) và 15,5 (B); khoa học môi trường 13 (A) và 15 (B); toán học 15 (A).

Điểm chuẩn Trường ĐH Nghệ thuật Huế: SP mỹ thuật, hội họa 24 (H); đồ họa 23,5 (H); điêu khắc 25 (H); nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng 34 (H). Đào tạo Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị: Nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng 29 (H).

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị: Nhóm ngành kỹ thuật điện, kỹ thuật công trình xây dựng, nhóm ngành công nghệ kỹ thuật môi trường, kỹ thuật trắc địa - bản đồ 13 (A) và 14 (B).

Điểm chuẩn Khoa Luật Đại học Huế: Luật học 14 (A, D1, 2, 3, 4), 15 (C); luật kinh tế 15,5 (A, D1, 2, 3, 4), 16,5 (C).

Khoa Giáo dục thể chất: Giáo dục thể chất 16,5 (T); giáo dục quốc phòng - an ninh 14,5 (T).

Điểm chuẩn Khoa Du lịch Đại học Huế: Kinh tế, quản trị kinh doanh 13 (A, A1) và 13,5 (D1,2,3,4); quản trị du lịchdịch vụ và lữ hành 14 (A, A1, D1, 2, 3, 4), 16 (C).

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Trường ĐH Nông lâm Huế: 10 (A) và 11 (B) gồm các ngành: chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản, quản lý đất đai.

Về VNMATH.COM

VNMATH hoạt động từ năm 2008 với slogan Trao đổi để học hỏi, Sẻ chia để vươn lên. Hiện nay VNMATH.COM là trang web Toán học có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam.

Chia sẻ bài viết này


Bài viết liên quan

Không có nhận xét nào :

Để lại Nhận xét