Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2015, De thi thu THPT Quoc Gia nam 2015

You are here: Home »

Like VNMATH on FACEBOOK để ủng hộ VNMATH.

Chỉ tiêu tuyển sinh 2011 của Đại học Huế

VnMaTh.CoM 21 tháng 2, 2011 0

Cụ thể chỉ tiêu vào các trường thành viên ĐH Huế như sau:




Ngành đào tạo



Mã ngành



Khối thi



Chỉ tiêu





Đại học Huế







11.060



ĐH Khoa học (DHT)









Các ngành đào tạo đại học :







1.680



- Toán học



101



A



50



- Tin học



102



A



200



- Vật lí học



103



A



60



- Kiến trúc



104



V



120



- Điện tử – Viễn thông



105



A



70



- Toán Tin ứng dụng



106



A



50



- Hoá học



201



A, B



80



- Địa chất học



202



A



50



- Địa chất công trình và địa chất thuỷ văn



203



A



50



- Sinh học



301



B



60



- Địa lí tự nhiên (có các chuyên ngành: Địa lí tài nguyên và môi trường, Bản đồ – Viễn thám)



302



A, B



50



- Khoa học môi trường



303



A, B



70



- Công nghệ sinh học



304



A, B



60



- Văn học



601



C



120



- Lịch sử



602



C



120



- Triết học



603



A, C



60



- Hán - Nôm



604



C, D1



30



- Báo chí



605



C, D1



120



- Công tác xã hội



606



C



80



- Xã hội học



607



C, D1



70



- Ngôn ngữ học



608



C, D1



40



- Đông phương học



609



C, D1



70



Đào tạo trung học phổ thông năng khiếu :







120



- Văn









- Toán









- Hoá









- Sinh









ĐH Sư phạm (DHS)









Các ngành đào tạo đại học :







1.600



- Sư phạm Toán học



101



A



110



- Sư phạm Tin học



102



A



110



- Sư phạm Vật lí



103



A



130



- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học



105



A, B



50



- Sư phạm Hoá học



201



A



110



- Sư phạm Sinh học



301



B



60



- Sư phạm Kĩ thuật nông lâm



302



B



50



- Tâm lí học giáo dục



501



C



50



- Giáo dục chính trị



502



C



110



- Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng



503



C



60



- Sư phạm Ngữ văn



601



C



160



- Sư phạm Lịch sử



602



C



150



- Sư phạm Địa lí



603



C



150



- Giáo dục tiểu học



901



C, D1



150



- Giáo dục mầm non



902



M



150



Cử tuyển







100



ĐH Y dược (DHY)









Các ngành đào tạo đại học :







1020



- Y đa khoa (học 6 năm)



301



B



500



- Răng – Hàm – Mặt (học 6 năm)



302



B



50



- Dược học (học 5 năm)



303



A



120



- Điều dưỡng (học 4 năm)



304



B



50



- Kĩ thuật Y học (học 4 năm)



305



B



50



- Y tế công cộng (học 4 năm)



306



B



50



- Y học dự phòng (học 6 năm)



307



B



150



- Y học cổ truyền (học 6 năm)



308



B



50



ĐH Nông lâm (DHL)









Các ngành đào tạo đại học :







1.400



Nhóm ngành tuyển sinh khối A:







250



- Công nghiệp và công trình nông thôn



101



A





- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm



102



A





- Công nghệ thực phẩm



103



A





- Chế biến lâm sản



312



A





Nhóm ngành tuyển sinh cả 2 khối A, B:







900



- Khoa học cây trồng



301



A, B





- Bảo vệ thực vật



302



A, B





- Bảo quản chế biến nông sản



303



A, B





- Khoa học nghề vườn



304



A, B





- Lâm nghiệp



305



A, B





- Chăn nuôi – Thú y



306



A, B





- Thú y



307



A, B





- Nuôi trồng thuỷ sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản, Ngư y)



308



A, B





- Nông học



309



A, B





- Khuyến nông và phát triển nông thôn



310



A, B





- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường



311



A, B





- Khoa học đất



313



A, B





- Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản



314



A, B





Nhóm ngành tuyển sinh cả 2 khối A, D1:







250



- Quản lí đất đai (có các chuyên ngành: Quản lí đất đai, Quản lí thị trường bất động sản)



401



A, D1





- Phát triển nông thôn



402



A, D1





Các ngành đào tạo cao đẳng:







300



- Trồng trọt



C65



A, B





- Chăn nuôi – Thú y



C66



A, B





- Nuôi trồng thuỷ sản



C67



A, B





- Quản lí đất đai



C68



A, D1





- Công nghiệp và công trình nông thôn



C69



A





ĐH Kinh Từ (DHK)









Các ngành đào tạo đại học :







1.470



- Kinh tế (có các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kế hoạch - Đầu tư, Kinh doanh nông nghiệp)



401



A, D1,2,3,4



360



- Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh thương mại, Marketing, Quản trị nhân lực)



402



A, D1,2,3,4



380



- Kinh tế chính trị



403



A, D1,2,3,4



50



- Kế toán (có các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán - Kiểm toán)



404



A, D1,2,3,4



280



- Tài chính - Ngân hàng



405



A, D1,2,3,4



80



- Hệ thống thông tin kinh tế (có các chuyên ngành: Thống kê kinh doanh, Tin học kinh tế, Thống kê kinh tế xã hội)



406



A, D1,2,3,4



160



* Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với trường ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp)







80



* Kinh tế nông nghiệp – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường ĐH Sydney, Australia).







80



ĐH Nghệ thuật (DHN)









Các ngành đào tạo đại học :







170



- Hội hoạ



801



H



40



- Điêu khắc



802



H



10



- Sư phạm Mĩ thuật



803



H



40



- Mĩ thuật ứng dụng



804



H



55



- Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình)



805



H



25



ĐH Ngoại ngữ (DHF)









Các ngành đào tạo đại học :







900



- Sư phạm Tiếng Anh



701



D1



250



- Sư phạm Tiếng Pháp



703



D1,3



30



- Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ-Văn hóa và Du lịch)



705



C, D1,2,3,4



40



- Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kỳ học)



706



D1



40



- Ngôn ngữ Anh (có các chuyên ngành: Tiếng Anh Ngữ văn, Tiếng Anh Phiên dịch, Tiếng Anh Biên dịch, Tiếng Anh Du lịch)



751



D1



250



- Song ngữ Nga - Anh



752



D1,2,3,4



30



- Ngôn ngữ Pháp (có các chuyên ngành: Tiếng Pháp Ngữ văn, Tiếng Pháp Phiên dịch, Tiếng Pháp Biên dịch, Tiếng Pháp Du lịch)



753



D1,3



40



- Ngôn ngữ Trung quốc (có các chuyên ngành: Tiếng Trung Ngữ văn, Tiếng Trung Phiên dịch, Tiếng Trung Biên dịch, Tiếng Trung Thương mại)



754



D1,2,3,4



80



- Ngôn ngữ Nhật



755



D1,2,3,4



100



- Ngôn ngữ Hàn quốc



756



D1,2,3,4



40



Khoa Giáo dục thể chất (DHC)









Các ngành đào tạo đại học :







250



- Sư phạm Thể chất - Giáo dục quốc phòng



901



T



100



- Giáo dục thể chất



902



T



150



Khoa Du lịch (DHD)









Các ngành đào tạo đại học :







530



- Du lịch học (có các chuyên ngành: Kinh tế du lịch, Quản lí lữ hành và hướng dẫn du lịch)



401



A, C, D1,2,3,4



160



- Quản trị kinh doanh du lịch (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh du lịch, Tổ chức và quản lí sự kiện, Truyền thông và marketing du lịch dịch vụ, Thương mại điện tử du lịch dịch vụ, Quản trị quan hệ công chúng)



402



A, D1,2,3,4



370



Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (DHQ)









Các ngành đào tạo đại học :







240



- Công nghệ kĩ thuật môi trường



101



A,B



60



- Xây dựng dân dụng và công nghiệp



102



A



60



- Kĩ thuật điện



103



A



60



- Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ



201



A,B



60



Khoa Luật









Các ngành đào tạo đại học :







450



- Luật



501



A, C, D1,2,3,4



300



- Luật kinh tế



502



A, C, D1,2,3,4



150



Liên kết đào tạo ĐH chính quy theo địa chỉ







1050



ĐH Kinh tế







200



Liên kết đào tạo tại Trường Đại học Phú Yên (DHK):









- Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư)



411



A, D1, D2,
D3, D4



50



- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)



421



A, D1, D2,
D3, D4



50



- Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)



441



A, D1, D2,
D3, D4



50



- Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính)



451



A, D1, D2,
D3, D4



50



ĐH Nông Lâm







250



Liên kết đào tạo theo địa chỉ tại Trường Đại học An Giang (DHL):









- Bảo vệ thực vật



341



A, B



100



- Quản lý tài nguyên rừng và môi trường



342



A, B



100



- Chăn nuôi – Thú y



343



A, B



50



ĐH Sư phạm







400



Liên kết đào tạo theo địa chỉ tại các địa phương:









ĐH y dược







200



Đào tạo theo địa chỉ sử dụng các ngành Y, Dược:







Chỉ tiêu tuyển sinh 2011 đại học sư phạm Huế, Đại học kinh tế huế, đại học ngoại ngữ Huế

Về VNMATH.COM

VNMATH hoạt động từ năm 2008 với slogan Trao đổi để học hỏi, Sẻ chia để vươn lên. Hiện nay VNMATH.COM là trang web Toán học có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam.

Chia sẻ bài viết này


Bài viết liên quan

Không có nhận xét nào :

Để lại Nhận xét